contenu
contenu nghĩa là cái được chứa, cái chứa ở trong, nội dung, bị nén lại.
Nghĩa của contenu
Danh từ · giống đực
- Cái được chứa, cái chứa ở trong.
- Le contenu d'une bouteillecái chứa trong chai
- Nội dung.
- Le contenu d'une lettrenội dung của bức thư
Tính từ
- Bị nén lại, bị dằn lại.
- Une émotion contenuemột xúc cảm bị dằn lại
Dạng từ của contenu
Đi với mạo từ: un contenu · le contenu
| Số nhiều | contenus |
| Giống cái | contenue |
| Giống cái số nhiều | contenues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contenu
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với contenu
- Je n'ai pas encore réuni suffisamment de contenu pour écrire un livre. Tôi chưa thu thập đủ tư liệu để viết sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1856765
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ content (that which is physically contained in a container); content (subject matter)
Câu hỏi thường gặp
contenu nghĩa là gì?
contenu (danh từ, tính từ) nghĩa là cái được chứa, cái chứa ở trong, nội dung, bị nén lại.
contenu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contenu (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃t.ny/.
contenu là giống đực hay giống cái?
contenu là danh từ giống đực (dùng với un, le).