TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

conter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

conter nghĩa là kể, thuật.

Nghĩa của conter

Ngoại động từ

  1. Kể, thuật.
    • Conter une histoirekể một câu chuyện
    • Contez cela à d'autreshãy đi kể chuyện đó cho kẻ khác nghe

Chia động từ conter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: contéHiện tại phân từ: contant

Hiện tại présent

  • je conte
  • tu contes
  • il/elle conte
  • nous contons
  • vous contez
  • ils/elles content

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai conté
  • tu as conté
  • il/elle a conté
  • nous avons conté
  • vous avez conté
  • ils/elles ont conté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je contais
  • tu contais
  • il/elle contait
  • nous contions
  • vous contiez
  • ils/elles contaient

Tương lai đơn futur simple

  • je conterai
  • tu conteras
  • il/elle contera
  • nous conterons
  • vous conterez
  • ils/elles conteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je conterais
  • tu conterais
  • il/elle conterait
  • nous conterions
  • vous conteriez
  • ils/elles conteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je conte
  • que tu contes
  • qu'il/elle conte
  • que nous contions
  • que vous contiez
  • qu'ils/elles content

Quá khứ đơn passé simple

  • je contai
  • tu contas
  • il/elle conta
  • nous contâmes
  • vous contâtes
  • ils/elles contèrent

Mệnh lệnh impératif

  • conte (tu)
  • contons (nous)
  • contez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với conter

  • conter fleurette à qqn — buông lời nguyệt hoa với ai
  • en conter de belles — kể nhiều chuyện dại dột
  • en conter à quelqu'un — lừa bịp ai
  • s'en laisser conter; s'en faire conter — để người ta lừa, để người ta dỗ dành

Câu ví dụ với conter

  • Ces nouvelles l'ont rendu content. Tin tức khiến nó rất vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #354906
  • Je ne suis pas content de cette situation. Tình huống này khiến tôi không vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398491
  • Il me conta l'histoire de sa vie. Anh kể tôi nghe chuyện đời của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1397194
  • Je suis tellement content que tu sois là. Tôi rất vui vì bạn đã ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4654355
  • Je suis content de ne pas être Tom. Tôi mừng là tôi không phải Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5647302
  • Je sais que tu es content. Tôi biết bạn rất hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7525921
  • J'aime bien les contes de fées tchèques. Tôi thích truyện cổ tích Séc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13420173
  • Êtes-vous content de votre travail ? Bạn có hài lòng với công việc của mình không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10320

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to recount (tell a story)

Câu hỏi thường gặp

conter nghĩa là gì?

conter (ngoại động từ) nghĩa là kể, thuật.

conter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conter (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.te/.

Chia động từ conter ở thì hiện tại thế nào?

je conte, tu contes, il/elle conte, nous contons, vous contez, ils/elles content.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.