TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fond

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

fond nghĩa là đáy.

Nghĩa của fond

Danh từ · giống đực

  1. Đáy. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Je te remercie du fond du cœur.Từ tận đáy lòng, cảm ơn bạn.
    • Je vous remercie du fond du cœur.Từ tận đáy lòng, cảm ơn bạn.

Dạng từ của fond

Đi với mạo từ: un fond · le fond

Số nhiềufonds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fond

Đồng nghĩa

Họ từ của fond

Câu ví dụ với fond

  • Je te remercie du fond du cœur. Từ tận đáy lòng, cảm ơn bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374823
  • Je vous remercie du fond du cœur. Từ tận đáy lòng, cảm ơn bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2846784
  • Quand la glace fond, elle se transforme en eau. Khi băng tan ra, nó biến thành nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #426629
  • Merci du fond du cœur. Từ tận đáy lòng, cảm ơn bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1197601

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ back; bottom; fund; funding; foundation

Câu hỏi thường gặp

fond nghĩa là gì?

fond (danh từ) nghĩa là đáy.

fond phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fond (giọng Pháp chuẩn): /fɔ̃/.

fond là giống đực hay giống cái?

fond là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.