fond
fond nghĩa là đáy.
Nghĩa của fond
Danh từ · giống đực
- Đáy. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Je te remercie du fond du cœur.Từ tận đáy lòng, cảm ơn bạn.
- Je vous remercie du fond du cœur.Từ tận đáy lòng, cảm ơn bạn.
Dạng từ của fond
Đi với mạo từ: un fond · le fond
| Số nhiều | fonds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fond
Đồng nghĩa
Họ từ của fond
Câu ví dụ với fond
- Je te remercie du fond du cœur. Từ tận đáy lòng, cảm ơn bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374823
- Je vous remercie du fond du cœur. Từ tận đáy lòng, cảm ơn bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2846784
- Quand la glace fond, elle se transforme en eau. Khi băng tan ra, nó biến thành nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #426629
- Merci du fond du cœur. Từ tận đáy lòng, cảm ơn bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1197601
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ back; bottom; fund; funding; foundation
Câu hỏi thường gặp
fond nghĩa là gì?
fond (danh từ) nghĩa là đáy.
fond phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fond (giọng Pháp chuẩn): /fɔ̃/.
fond là giống đực hay giống cái?
fond là danh từ giống đực (dùng với un, le).