TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fondation

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fɔ̃.da.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

fondation nghĩa là sự xây móng, móng, sự sáng lập, sự lập.

Nghĩa của fondation

Danh từ · giống cái

  1. Sự xây móng, móng.
    • Commencer les fondations d'un bâtimentbắt đầu xây móng một ngôi nhà
    • Creuser les fondations d'un écoleđào móng một ngôi trường
  2. Sự sáng lập, sự lập.
    • Fondation d'un partisự lập một đảng
  3. Sự bỏ tiền lập ra; cơ quan (tổ chức) được lập ra.
    • Fondation d'un hôpitalsự bỏ tiền lập ra một bệnh viện
    • Fondation Charles de Gaulletổ chức (mang tên) Sác-lơ đờ Gôn

Dạng từ của fondation

Đi với mạo từ: une fondation · la fondation

Số nhiềufondations
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ foundation (act of founding); foundation; foundation (endowed institution or charity)

Câu hỏi thường gặp

fondation nghĩa là gì?

fondation (danh từ) nghĩa là sự xây móng, móng, sự sáng lập, sự lập.

fondation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fondation (giọng Pháp chuẩn): /fɔ̃.da.sjɔ̃/.

fondation là giống đực hay giống cái?

fondation là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.