TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chanceler

/ʃɑ̃.sle/ giọng máy của trình duyệt

chanceler nghĩa là lảo đảo, lung lay, ngập ngừng, không quyết.

Nghĩa của chanceler

Nội động từ

  1. Lảo đảo, lung lay.
    • L'ivrogne chancellengười say rượu lảo đảo
    • La colonne chancellecái cột lung lay
  2. Ngập ngừng, không quyết.
    • Chanceler dans sa résolutionngập ngừng không quyết định

Chia động từ chanceler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chanceléHiện tại phân từ: chancelant

Hiện tại présent

  • je chancelle
  • tu chancelles
  • il/elle chancelle
  • nous chancelons
  • vous chancelez
  • ils/elles chancellent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chancelé
  • tu as chancelé
  • il/elle a chancelé
  • nous avons chancelé
  • vous avez chancelé
  • ils/elles ont chancelé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chancelais
  • tu chancelais
  • il/elle chancelait
  • nous chancelions
  • vous chanceliez
  • ils/elles chancelaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chancellerai
  • tu chancelleras
  • il/elle chancellera
  • nous chancellerons
  • vous chancellerez
  • ils/elles chancelleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chancellerais
  • tu chancellerais
  • il/elle chancellerait
  • nous chancellerions
  • vous chancelleriez
  • ils/elles chancelleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chancelle
  • que tu chancelles
  • qu'il/elle chancelle
  • que nous chancelions
  • que vous chanceliez
  • qu'ils/elles chancellent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chancelai
  • tu chancelas
  • il/elle chancela
  • nous chancelâmes
  • vous chancelâtes
  • ils/elles chancelèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chancelle (tu)
  • chancelons (nous)
  • chancelez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chanceler

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của chanceler

Câu ví dụ với chanceler

  • Tom chancela. Tom đi loạng choạng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7477548

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stagger, totter, reel; to wobble; to falter, waver (of resolve etc.)

Câu hỏi thường gặp

chanceler nghĩa là gì?

chanceler (nội động từ) nghĩa là lảo đảo, lung lay, ngập ngừng, không quyết.

chanceler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chanceler (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.sle/.

Chia động từ chanceler ở thì hiện tại thế nào?

je chancelle, tu chancelles, il/elle chancelle, nous chancelons, vous chancelez, ils/elles chancellent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.