chanceler
chanceler nghĩa là lảo đảo, lung lay, ngập ngừng, không quyết.
Nghĩa của chanceler
Nội động từ
- Lảo đảo, lung lay.
- L'ivrogne chancellengười say rượu lảo đảo
- La colonne chancellecái cột lung lay
- Ngập ngừng, không quyết.
- Chanceler dans sa résolutionngập ngừng không quyết định
Chia động từ chanceler
Hiện tại présent
- je chancelle
- tu chancelles
- il/elle chancelle
- nous chancelons
- vous chancelez
- ils/elles chancellent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai chancelé
- tu as chancelé
- il/elle a chancelé
- nous avons chancelé
- vous avez chancelé
- ils/elles ont chancelé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je chancelais
- tu chancelais
- il/elle chancelait
- nous chancelions
- vous chanceliez
- ils/elles chancelaient
Tương lai đơn futur simple
- je chancellerai
- tu chancelleras
- il/elle chancellera
- nous chancellerons
- vous chancellerez
- ils/elles chancelleront
Điều kiện conditionnel présent
- je chancellerais
- tu chancellerais
- il/elle chancellerait
- nous chancellerions
- vous chancelleriez
- ils/elles chancelleraient
Giả định subjonctif présent
- que je chancelle
- que tu chancelles
- qu'il/elle chancelle
- que nous chancelions
- que vous chanceliez
- qu'ils/elles chancellent
Quá khứ đơn passé simple
- je chancelai
- tu chancelas
- il/elle chancela
- nous chancelâmes
- vous chancelâtes
- ils/elles chancelèrent
Mệnh lệnh impératif
- chancelle (tu)
- chancelons (nous)
- chancelez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chanceler
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của chanceler
Câu ví dụ với chanceler
- Tom chancela. Tom đi loạng choạng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7477548
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stagger, totter, reel; to wobble; to falter, waver (of resolve etc.)
Câu hỏi thường gặp
chanceler nghĩa là gì?
chanceler (nội động từ) nghĩa là lảo đảo, lung lay, ngập ngừng, không quyết.
chanceler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chanceler (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.sle/.
Chia động từ chanceler ở thì hiện tại thế nào?
je chancelle, tu chancelles, il/elle chancelle, nous chancelons, vous chancelez, ils/elles chancellent.