TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vaciller

/va.si.je/ giọng máy của trình duyệt

vaciller nghĩa là lắc lư, lảo đảo, chập chờn.

Nghĩa của vaciller

Nội động từ

  1. Lắc lư, lảo đảo, chệnh choạng vì mệt.
    • Caler une échelle qui vacillekê cái thang lắc lư
  2. Chập chờn.
    • Lumière qui vacilleánh sáng chập chờn
    • Mémoire qui vacilletrí nhớ chập chờn
  3. Do dự, dao động.
    • Vaciller dans ses réponsestrả lời do dự

Chia động từ vaciller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: vacilléHiện tại phân từ: vacillant

Hiện tại présent

  • je vacille
  • tu vacilles
  • il/elle vacille
  • nous vacillons
  • vous vacillez
  • ils/elles vacillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai vacillé
  • tu as vacillé
  • il/elle a vacillé
  • nous avons vacillé
  • vous avez vacillé
  • ils/elles ont vacillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je vacillais
  • tu vacillais
  • il/elle vacillait
  • nous vacillions
  • vous vacilliez
  • ils/elles vacillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je vacillerai
  • tu vacilleras
  • il/elle vacillera
  • nous vacillerons
  • vous vacillerez
  • ils/elles vacilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je vacillerais
  • tu vacillerais
  • il/elle vacillerait
  • nous vacillerions
  • vous vacilleriez
  • ils/elles vacilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vacille
  • que tu vacilles
  • qu'il/elle vacille
  • que nous vacillions
  • que vous vacilliez
  • qu'ils/elles vacillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je vacillai
  • tu vacillas
  • il/elle vacilla
  • nous vacillâmes
  • vous vacillâtes
  • ils/elles vacillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • vacille (tu)
  • vacillons (nous)
  • vacillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với vaciller

  • Tom vacilla. Tom đi loạng choạng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9143643

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to vacillate; to flicker out (as a candle)

Câu hỏi thường gặp

vaciller nghĩa là gì?

vaciller (nội động từ) nghĩa là lắc lư, lảo đảo, chập chờn.

vaciller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vaciller (giọng Pháp chuẩn): /va.si.je/.

Chia động từ vaciller ở thì hiện tại thế nào?

je vacille, tu vacilles, il/elle vacille, nous vacillons, vous vacillez, ils/elles vacillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.