chancelier
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʃɑ̃.sə.lje/ giọng máy của trình duyệt
chancelier nghĩa là quan chưởng ấn, thủ tướng.
Nghĩa của chancelier
Danh từ · giống đực
- Quan chưởng ấn.
- Thủ tướng (ở Đức, áo).
- chancelier de l'échiquierbộ trưởng tài chính (Anh)
Dạng từ của chancelier
Đi với mạo từ: un chancelier · le chancelier
| Số nhiều | chanceliers |
| Giống cái | chancelière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chancellor
Câu hỏi thường gặp
chancelier nghĩa là gì?
chancelier (danh từ) nghĩa là quan chưởng ấn, thủ tướng.
chancelier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chancelier (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.sə.lje/.
chancelier là giống đực hay giống cái?
chancelier là danh từ giống đực (dùng với un, le).