chancellerie
danh từ giống cái (f)
/ʃɑ̃.sɛl.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
chancellerie nghĩa là bộ tư pháp, dinh chưởng ấn.
Nghĩa của chancellerie
Danh từ · giống cái
- Bộ tư pháp.
- Sử học Dinh chưởng ấn.
Dạng từ của chancellerie
Đi với mạo từ: une chancellerie · la chancellerie
| Số nhiều | chancelleries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chancellery
Câu hỏi thường gặp
chancellerie nghĩa là gì?
chancellerie (danh từ) nghĩa là bộ tư pháp, dinh chưởng ấn.
chancellerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chancellerie (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.sɛl.ʁi/.
chancellerie là giống đực hay giống cái?
chancellerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).