TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chanceux

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃɑ̃.sø/ giọng máy của trình duyệt

chanceux nghĩa là may mắn, may rủi, bấp bênh.

Nghĩa của chanceux

Tính từ

  1. May mắn.
    • Homme chanceuxngười may mắn
  2. Từ cũ, nghĩa cũ May rủi, bấp bênh.
    • Affaire chanceuseviệc (tùy thuộc) may rủi

Dạng từ của chanceux

Giống cáichanceuse /ʃɑ̃.søz/
Giống cái số nhiềuchanceuses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chanceux

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với chanceux

  • Nous avons été très chanceux. Chúng tôi đã rất may mắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7028920
  • Nous avons été très chanceuses. Chúng tôi đã rất may mắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7028921

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ with good luck; fortunate

Câu hỏi thường gặp

chanceux nghĩa là gì?

chanceux (tính từ) nghĩa là may mắn, may rủi, bấp bênh.

chanceux phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chanceux (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.sø/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.