TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

heureux

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/œ.ʁø/ giọng máy của trình duyệt

heureux nghĩa là sung sướng, hạnh phúc, may mắn, gặp may.

Nghĩa của heureux

Tính từ

  1. Sung sướng, hạnh phúc.
    • Vie heureusecuộc sống hạnh phúc
  2. May mắn, gặp may, gặp vận.
    • C'est heureux pour vousmay cho anh đấy
  3. Thuận lợi; thành công, mỹ mãn.
    • Heureuse tentativemột cuộc thử thành công
  4. Thích hợp, thích đáng.
    • Réplique heureusecâu đáp lại thích đáng
    • Mot heureuxtừ thích hợp
  5. Tốt, tốt lành.
    • Mémoire heureuseký ức tốt, trí nhớ tốt

Danh từ · cả hai giống

  1. Người sung sướng, người có hạnh phúc
    • les heureux de la terrenhững kẻ giàu có

Dạng từ của heureux

Giống cáiheureuse /œ.ʁøz/
Giống cái số nhiềuheureuses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heureux

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của heureux

Cụm từ, thành ngữ với heureux

  • avoir la main heureuse — mát tay, có số đỏ
  • être né sous une heureuse étoile — có số may
  • heureux comme un roi — sung sướng quá

Câu ví dụ với heureux

  • Heureux l'homme qui trouve une bonne épouse. Sung sướng thay người nào tìm được người vợ tốt.Tatoeba #13729
  • Malgré sa pauvreté, il était heureux. Mặc dù nghèo, anh ấy vẫn hạnh phúc.Tatoeba #415508
  • En ce moment je ne suis pas tout à fait heureux. Vào lúc này tôi không hoàn toàn hạnh phúc.Tatoeba #626212
  • Pourquoi êtes-vous si heureuse ? Tại sao chị lại hạnh phúc như vậy?Tatoeba #482607
  • Bien qu'il soit pauvre, il mène cependant une vie heureuse. Mặc dù anh ấy nghèo, nhưng anh có một cuộc sống hạnh phúc.Tatoeba #1098547
  • Je ne peux pas vous dire à quel point je suis heureuse que vous soyez venue nous rendre visite. Rất vui vì bạn đã đến thăm chúng tôi.Tatoeba #1402937
  • Il n'en a pas été heureux. Anh ấy đã không vui về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2219608
  • Tu as l'air heureux aujourd'hui. Hôm nay cậu có vẻ vui nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5403251

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ happy; glad; lucky, fortunate; good, excellent
  • Danh từ happy person

Câu hỏi thường gặp

heureux nghĩa là gì?

heureux (tính từ, danh từ) nghĩa là sung sướng, hạnh phúc, may mắn, gặp may.

heureux phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heureux (giọng Pháp chuẩn): /œ.ʁø/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.