heureux
heureux nghĩa là sung sướng, hạnh phúc, may mắn, gặp may.
Nghĩa của heureux
Tính từ
- Sung sướng, hạnh phúc.
- Vie heureusecuộc sống hạnh phúc
- May mắn, gặp may, gặp vận.
- C'est heureux pour vousmay cho anh đấy
- Thuận lợi; thành công, mỹ mãn.
- Heureuse tentativemột cuộc thử thành công
- Thích hợp, thích đáng.
- Réplique heureusecâu đáp lại thích đáng
- Mot heureuxtừ thích hợp
- Tốt, tốt lành.
- Mémoire heureuseký ức tốt, trí nhớ tốt
Danh từ · cả hai giống
- Người sung sướng, người có hạnh phúc
- les heureux de la terrenhững kẻ giàu có
Dạng từ của heureux
| Giống cái | heureuse /œ.ʁøz/ |
| Giống cái số nhiều | heureuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heureux
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của heureux
Cụm từ, thành ngữ với heureux
- avoir la main heureuse — mát tay, có số đỏ
- être né sous une heureuse étoile — có số may
- heureux comme un roi — sung sướng quá
Câu ví dụ với heureux
- Heureux l'homme qui trouve une bonne épouse. Sung sướng thay người nào tìm được người vợ tốt.Tatoeba #13729
- Malgré sa pauvreté, il était heureux. Mặc dù nghèo, anh ấy vẫn hạnh phúc.Tatoeba #415508
- En ce moment je ne suis pas tout à fait heureux. Vào lúc này tôi không hoàn toàn hạnh phúc.Tatoeba #626212
- Pourquoi êtes-vous si heureuse ? Tại sao chị lại hạnh phúc như vậy?Tatoeba #482607
- Bien qu'il soit pauvre, il mène cependant une vie heureuse. Mặc dù anh ấy nghèo, nhưng anh có một cuộc sống hạnh phúc.Tatoeba #1098547
- Je ne peux pas vous dire à quel point je suis heureuse que vous soyez venue nous rendre visite. Rất vui vì bạn đã đến thăm chúng tôi.Tatoeba #1402937
- Il n'en a pas été heureux. Anh ấy đã không vui về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2219608
- Tu as l'air heureux aujourd'hui. Hôm nay cậu có vẻ vui nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5403251
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ happy; glad; lucky, fortunate; good, excellent
- Danh từ happy person
Câu hỏi thường gặp
heureux nghĩa là gì?
heureux (tính từ, danh từ) nghĩa là sung sướng, hạnh phúc, may mắn, gặp may.
heureux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heureux (giọng Pháp chuẩn): /œ.ʁø/.