fâcheux
fâcheux nghĩa là đáng tiếc, đáng buồn, quấy rầy, kẻ quấy rầy.
Nghĩa của fâcheux
Tính từ
- Đáng tiếc, đáng buồn; tai hại.
- Fâcheuse nouvelletin đáng buồn
- C'est bien fâcheuxrất đáng tiếc
- Từ cũ; nghĩa cũ Quấy rầy.
Danh từ · cả hai giống
- Từ cũ; nghĩa cũ Kẻ quấy rầy.
Dạng từ của fâcheux
| Giống cái | fâcheuse /fa.ʃøz/ |
| Giống cái số nhiều | fâcheuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fâcheux
Trái nghĩa
Họ từ của fâcheux
Câu ví dụ với fâcheux
- Leur décision entraînera de fâcheuses conséquences. Quyết định của họ sẽ đem đến chuỗi vấn đề nghiêm trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #595234
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ annoying; irritating; unfortunate; regrettable
Câu hỏi thường gặp
fâcheux nghĩa là gì?
fâcheux (tính từ, danh từ) nghĩa là đáng tiếc, đáng buồn, quấy rầy, kẻ quấy rầy.
fâcheux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fâcheux (giọng Pháp chuẩn): /fa.ʃø/.