chancel
danh từ giống đực (m)
/ʃɑ̃.sɛl/ giọng máy của trình duyệt
chancel nghĩa là lan can quanh điện.
Nghĩa của chancel
Danh từ · giống đực
- Lan can quanh điện (nhà thờ Công giáo).
Dạng từ của chancel
Đi với mạo từ: un chancel · le chancel
| Số nhiều | chancels |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chancel
Câu hỏi thường gặp
chancel nghĩa là gì?
chancel (danh từ) nghĩa là lan can quanh điện.
chancel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chancel (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.sɛl/.
chancel là giống đực hay giống cái?
chancel là danh từ giống đực (dùng với un, le).