TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

congédier

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.ʒe.dje/ giọng máy của trình duyệt

congédier nghĩa là đuổi, thải hồi.

Nghĩa của congédier

Ngoại động từ

  1. Đuổi, thải hồi.
    • Congédier un importunđuổi một đứa quấy rầy
    • Congédier un salariéthải hồi một người làm công
    • Congédier la passionxua đuổi dục vọng

Chia động từ congédier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: congédiéHiện tại phân từ: congédiant

Hiện tại présent

  • je congédie
  • tu congédies
  • il/elle congédie
  • nous congédions
  • vous congédiez
  • ils/elles congédient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai congédié
  • tu as congédié
  • il/elle a congédié
  • nous avons congédié
  • vous avez congédié
  • ils/elles ont congédié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je congédiais
  • tu congédiais
  • il/elle congédiait
  • nous congédiions
  • vous congédiiez
  • ils/elles congédiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je congédierai
  • tu congédieras
  • il/elle congédiera
  • nous congédierons
  • vous congédierez
  • ils/elles congédieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je congédierais
  • tu congédierais
  • il/elle congédierait
  • nous congédierions
  • vous congédieriez
  • ils/elles congédieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je congédie
  • que tu congédies
  • qu'il/elle congédie
  • que nous congédiions
  • que vous congédiiez
  • qu'ils/elles congédient

Quá khứ đơn passé simple

  • je congédiai
  • tu congédias
  • il/elle congédia
  • nous congédiâmes
  • vous congédiâtes
  • ils/elles congédièrent

Mệnh lệnh impératif

  • congédie (tu)
  • congédions (nous)
  • congédiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với congédier

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lay off, dismiss

Câu hỏi thường gặp

congédier nghĩa là gì?

congédier (ngoại động từ) nghĩa là đuổi, thải hồi.

congédier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của congédier (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.ʒe.dje/.

Chia động từ congédier ở thì hiện tại thế nào?

je congédie, tu congédies, il/elle congédie, nous congédions, vous congédiez, ils/elles congédient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.