congélateur
congélateur nghĩa là máy đông lạnh.
Nghĩa của congélateur
Danh từ · giống đực
- Máy đông lạnh.
Dạng từ của congélateur
Đi với mạo từ: un congélateur · le congélateur
| Số nhiều | congélateurs |
Câu ví dụ với congélateur
- Je mets la viande que nous venons d'acheter au congélateur. Tôi đã để thịt mà chúng ta vừa mua vào ngăn đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390670
- J'ai mis la viande que nous venons d'acheter au congélateur. Tôi đã để thịt mà chúng ta vừa mua vào ngăn đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390668
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ freezer (container or room keeping things frozen)
Câu hỏi thường gặp
congélateur nghĩa là gì?
congélateur (danh từ) nghĩa là máy đông lạnh.
congélateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của congélateur (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.ʒe.la.tœʁ/.
congélateur là giống đực hay giống cái?
congélateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).