TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

inviter

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.vi.te/ giọng máy của trình duyệt

inviter nghĩa là mời, bảo.

Nghĩa của inviter

Ngoại động từ

  1. Mời.
    • Inviter quelqu'un à dînermời cơm ai
  2. Bảo.
    • Inviter quelqu'un à se tairebảo ai im mồm đi
  3. Thôi thúc, giục.
    • Le beau temps nous invite à la promenadetrời đẹp thôi thúc chúng tôi đi dạo chơi

Chia động từ inviter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: invitéHiện tại phân từ: invitant

Hiện tại présent

  • j'invite
  • tu invites
  • il/elle invite
  • nous invitons
  • vous invitez
  • ils/elles invitent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai invité
  • tu as invité
  • il/elle a invité
  • nous avons invité
  • vous avez invité
  • ils/elles ont invité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'invitais
  • tu invitais
  • il/elle invitait
  • nous invitions
  • vous invitiez
  • ils/elles invitaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'inviterai
  • tu inviteras
  • il/elle invitera
  • nous inviterons
  • vous inviterez
  • ils/elles inviteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'inviterais
  • tu inviterais
  • il/elle inviterait
  • nous inviterions
  • vous inviteriez
  • ils/elles inviteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'invite
  • que tu invites
  • qu'il/elle invite
  • que nous invitions
  • que vous invitiez
  • qu'ils/elles invitent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'invitai
  • tu invitas
  • il/elle invita
  • nous invitâmes
  • vous invitâtes
  • ils/elles invitèrent

Mệnh lệnh impératif

  • invite (tu)
  • invitons (nous)
  • invitez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với inviter

  • Je venais de terminer mon repas quand mon ami m'a téléphoné pour m'inviter à aller manger dehors. Tôi vừa xong bữa ăn thì anh bạn của tôi gọi điện thoại cho tôi để mời tôi đi ăn ở ngoài.Tatoeba #8058
  • Merci de m'avoir invité. Cám ơn bạn đã mời tôi.Tatoeba #494085
  • Invite-nous à dîner au restaurant. Anh hãy mời chúng tôi ăn bữa chiều tại nhà hàng.Tatoeba #541687
  • Vous pouvez inviter vraiment qui vous voulez. Bạn mời ai cũng được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1232120
  • Nous allons inviter Jeanne et Hélène. Bọn mình sẽ mời Jane và Ellen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1156150
  • Est-ce que vous allez l'inviter à la fête ? Bạn có định mời cô ấy đến dự bữa tiệc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11474156
  • Tu pourrais inviter au festival tout ceux qui veulent venir. Bạn có thể mời bất ai muốn đến Festival. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1594067
  • Merci de m'avoir invité à la fête. Cảm ơn bạn vì đã mời tôi đến dự bữa tiệc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341348

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to invite

Câu hỏi thường gặp

inviter nghĩa là gì?

inviter (ngoại động từ) nghĩa là mời, bảo.

inviter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inviter (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.vi.te/.

Chia động từ inviter ở thì hiện tại thế nào?

j'invite, tu invites, il/elle invite, nous invitons, vous invitez, ils/elles invitent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.