invite
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.vit/ giọng máy của trình duyệt
invite nghĩa là sự gợi ý.
Nghĩa của invite
Danh từ · giống cái
- Sự gợi ý.
- Répondre à l'invite de quelqu'unđáp lại sự gợi ý của ai
- Đánh bài; đánh cờ Sự đánh bài đầu ván.
- Đánh bài; đánh cờ Sự đánh con bài làm hiệu.
Dạng từ của invite
Đi với mạo từ: une invite · l'invite
| Số nhiều | invites |
Câu ví dụ với invite
- Invite-nous à dîner au restaurant. Anh hãy mời chúng tôi ăn bữa chiều tại nhà hàng.Tatoeba #541687
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
invite nghĩa là gì?
invite (danh từ) nghĩa là sự gợi ý.
invite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của invite (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.vit/.
invite là giống đực hay giống cái?
invite là danh từ giống cái (dùng với une, la).