congédiement
danh từ giống đực (m)
/kɔ̃.ʒe.di.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
congédiement nghĩa là sự đuổi, sự thải hồi.
Nghĩa của congédiement
Danh từ · giống đực
- Sự đuổi, sự thải hồi.
- Sự cho phép nghỉ.
Dạng từ của congédiement
Đi với mạo từ: un congédiement · le congédiement
Câu hỏi thường gặp
congédiement nghĩa là gì?
congédiement (danh từ) nghĩa là sự đuổi, sự thải hồi.
congédiement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của congédiement (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.ʒe.di.mɑ̃/.
congédiement là giống đực hay giống cái?
congédiement là danh từ giống đực (dùng với un, le).