TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

congédiement

danh từ giống đực (m)
/kɔ̃.ʒe.di.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

congédiement nghĩa là sự đuổi, sự thải hồi.

Nghĩa của congédiement

Danh từ · giống đực

  1. Sự đuổi, sự thải hồi.
  2. Sự cho phép nghỉ.

Dạng từ của congédiement

Đi với mạo từ: un congédiement · le congédiement

Câu hỏi thường gặp

congédiement nghĩa là gì?

congédiement (danh từ) nghĩa là sự đuổi, sự thải hồi.

congédiement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của congédiement (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.ʒe.di.mɑ̃/.

congédiement là giống đực hay giống cái?

congédiement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.