congé
congé nghĩa là phép nghỉ, sự nghỉ học.
Nghĩa của congé
Danh từ · giống đực
- Phép nghỉ.
- Congé annuelphép nghỉ năm
- Congé de maternitéphép nghỉ đẻ
- Sự nghỉ học.
- Les écoles ont congé le 2 septembrengày mồng 2 tháng 9 các trường nghỉ học
- Sự cho thôi việc; sự thôi việc.
- Donner son congé à un employécho người làm thôi việc
- Sự thôi cho thuê; sự thôi thuê.
- Donner congé à un locatairethôi không cho người thuê thuê nữa
- Giấy phép chuyên chở (một số hàng hóa).
- Hàng hải Giấy phép cho đi, giấy xuất.
- Kiến trúc Rãnh nối tròn.
- prendre congéchào từ biệt
Dạng từ của congé
Đi với mạo từ: un congé · le congé
| Số nhiều | congés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với congé
Trái nghĩa
Câu ví dụ với congé
- Je prendrai deux ou trois jours de congé. Tôi sẽ nghỉ phép 2 hoặc 3 ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1300837
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leave (time off, absence from work, etc.); holiday, day off; furlough
Câu hỏi thường gặp
congé nghĩa là gì?
congé (danh từ) nghĩa là phép nghỉ, sự nghỉ học.
congé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của congé (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.ʒe/.
congé là giống đực hay giống cái?
congé là danh từ giống đực (dùng với un, le).