congère
danh từ giống cái (f)
/kɔ̃.ʒɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
congère nghĩa là đống tuyết.
Nghĩa của congère
Danh từ · giống cái
- Đống tuyết (do gió dồn lại).
Dạng từ của congère
Đi với mạo từ: une congère · la congère
| Số nhiều | congères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ snowdrift, snowbank
Câu hỏi thường gặp
congère nghĩa là gì?
congère (danh từ) nghĩa là đống tuyết.
congère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của congère (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.ʒɛʁ/.
congère là giống đực hay giống cái?
congère là danh từ giống cái (dùng với une, la).