congrégation
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.ɡʁe.ɡa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
congrégation nghĩa là giáo đoàn, hội, đoàn.
Nghĩa của congrégation
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Giáo đoàn.
- Nghĩa bóng Hội, đoàn.
- Sinh vật học Quần hội.
Dạng từ của congrégation
Đi với mạo từ: une congrégation · la congrégation
| Số nhiều | congrégations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ congregation
Câu hỏi thường gặp
congrégation nghĩa là gì?
congrégation (danh từ) nghĩa là giáo đoàn, hội, đoàn.
congrégation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của congrégation (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.ɡʁe.ɡa.sjɔ̃/.
congrégation là giống đực hay giống cái?
congrégation là danh từ giống cái (dùng với une, la).