TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

capturer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kap.ty.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

capturer nghĩa là bắt, bắt lấy.

Nghĩa của capturer

Ngoại động từ

  1. Bắt, bắt lấy.
    • Capturer un piratebắt tên cướp

Chia động từ capturer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: capturéHiện tại phân từ: capturant

Hiện tại présent

  • je capture
  • tu captures
  • il/elle capture
  • nous capturons
  • vous capturez
  • ils/elles capturent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai capturé
  • tu as capturé
  • il/elle a capturé
  • nous avons capturé
  • vous avez capturé
  • ils/elles ont capturé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je capturais
  • tu capturais
  • il/elle capturait
  • nous capturions
  • vous capturiez
  • ils/elles capturaient

Tương lai đơn futur simple

  • je capturerai
  • tu captureras
  • il/elle capturera
  • nous capturerons
  • vous capturerez
  • ils/elles captureront

Điều kiện conditionnel présent

  • je capturerais
  • tu capturerais
  • il/elle capturerait
  • nous capturerions
  • vous captureriez
  • ils/elles captureraient

Giả định subjonctif présent

  • que je capture
  • que tu captures
  • qu'il/elle capture
  • que nous capturions
  • que vous capturiez
  • qu'ils/elles capturent

Quá khứ đơn passé simple

  • je capturai
  • tu capturas
  • il/elle captura
  • nous capturâmes
  • vous capturâtes
  • ils/elles capturèrent

Mệnh lệnh impératif

  • capture (tu)
  • capturons (nous)
  • capturez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capturer

Trái nghĩa

Câu ví dụ với capturer

  • Il a capturé un crabe. Anh ấy bắt được một con cua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13562165

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to capture (catch, seize e.g. an enemy)

Câu hỏi thường gặp

capturer nghĩa là gì?

capturer (ngoại động từ) nghĩa là bắt, bắt lấy.

capturer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capturer (giọng Pháp chuẩn): /kap.ty.ʁe/.

Chia động từ capturer ở thì hiện tại thế nào?

je capture, tu captures, il/elle capture, nous capturons, vous capturez, ils/elles capturent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.