TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lâcher

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/la.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

lâcher nghĩa là buông, thả, nới lỏng, lỏng ra.

Nghĩa của lâcher

Ngoại động từ

  1. Buông, thả.
    • Lâcher la proie pour l'ombrethả mồi bắt bóng
    • Lâcher ses chiensthả chó
  2. Nới lỏng.
    • Lâcher une ceinturenới lỏng thắt lưng
  3. Tháo ra, buột ra.
    • Lâcher la vannetháo cửa đập
    • Lâcher un coup de fusilbắn một phát súng trường
    • Lâcher une sottisebuột ra một câu bậy bạ
  4. Bỏ rơi.
    • Lâcher ses amisbỏ rơi bạn
  5. Thôi.
    • Lâcher un concurrentbỏ xa một địch thủ

Nội động từ

  1. Lỏng ra.
    • Corde qui lâchethừng lỏng ra
  2. Buông ra, không ăn nữa.
    • Freins qui ont lâchéphanh không ăn nữa

Danh từ · giống đực

  1. Sự thả.
    • Un lâcher de pigeonssự thả chim bồ câu

Dạng từ của lâcher

Số nhiềulâchers

Chia động từ lâcher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: lâchéHiện tại phân từ: lâchant

Hiện tại présent

  • je lâche
  • tu lâches
  • il/elle lâche
  • nous lâchons
  • vous lâchez
  • ils/elles lâchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai lâché
  • tu as lâché
  • il/elle a lâché
  • nous avons lâché
  • vous avez lâché
  • ils/elles ont lâché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je lâchais
  • tu lâchais
  • il/elle lâchait
  • nous lâchions
  • vous lâchiez
  • ils/elles lâchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je lâcherai
  • tu lâcheras
  • il/elle lâchera
  • nous lâcherons
  • vous lâcherez
  • ils/elles lâcheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je lâcherais
  • tu lâcherais
  • il/elle lâcherait
  • nous lâcherions
  • vous lâcheriez
  • ils/elles lâcheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je lâche
  • que tu lâches
  • qu'il/elle lâche
  • que nous lâchions
  • que vous lâchiez
  • qu'ils/elles lâchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je lâchai
  • tu lâchas
  • il/elle lâcha
  • nous lâchâmes
  • vous lâchâtes
  • ils/elles lâchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • lâche (tu)
  • lâchons (nous)
  • lâchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lâcher

Đồng nghĩa

Họ từ của lâcher

Cụm từ, thành ngữ với lâcher

  • lâcher la bride — xem bride
  • lâcher la scène — (sân khấu) diễn dở, diễn tồi
  • lâcher pied — trốn đi
  • lâcher prise — buông ra
  • les lâcher — (thân mật) phải nhả tiền ra

Câu ví dụ với lâcher

  • La police a sommé le suspect de lâcher son arme. Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11701705
  • Tu n'es qu'un lâche. Mày chỉ là một thằng hèn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5655162
  • Vous êtes tous des lâches. Tất cả chúng mày đều là đồ nhát cáy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #539067
  • Lâche ce couteau. Bỏ dao xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10518373
  • « Pour te dire la vérité, j'ai le vertige. » « Tu es un lâche ! » "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139481
  • Lâche prise. Đi thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7166349
  • Lâchez prise. Đi thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7166350

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to release; to loosen; to let go; to abandon, to let go; to chicken out; to fail
  • Danh từ synonym of lâchage

Câu hỏi thường gặp

lâcher nghĩa là gì?

lâcher (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là buông, thả, nới lỏng, lỏng ra.

lâcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lâcher (giọng Pháp chuẩn): /la.ʃe/.

Chia động từ lâcher ở thì hiện tại thế nào?

je lâche, tu lâches, il/elle lâche, nous lâchons, vous lâchez, ils/elles lâchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.