lâcher
lâcher nghĩa là buông, thả, nới lỏng, lỏng ra.
Nghĩa của lâcher
Ngoại động từ
- Buông, thả.
- Lâcher la proie pour l'ombrethả mồi bắt bóng
- Lâcher ses chiensthả chó
- Nới lỏng.
- Lâcher une ceinturenới lỏng thắt lưng
- Tháo ra, buột ra.
- Lâcher la vannetháo cửa đập
- Lâcher un coup de fusilbắn một phát súng trường
- Lâcher une sottisebuột ra một câu bậy bạ
- Bỏ rơi.
- Lâcher ses amisbỏ rơi bạn
- Thôi.
- Lâcher un concurrentbỏ xa một địch thủ
Nội động từ
- Lỏng ra.
- Corde qui lâchethừng lỏng ra
- Buông ra, không ăn nữa.
- Freins qui ont lâchéphanh không ăn nữa
Danh từ · giống đực
- Sự thả.
- Un lâcher de pigeonssự thả chim bồ câu
Dạng từ của lâcher
| Số nhiều | lâchers |
Chia động từ lâcher
Hiện tại présent
- je lâche
- tu lâches
- il/elle lâche
- nous lâchons
- vous lâchez
- ils/elles lâchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai lâché
- tu as lâché
- il/elle a lâché
- nous avons lâché
- vous avez lâché
- ils/elles ont lâché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je lâchais
- tu lâchais
- il/elle lâchait
- nous lâchions
- vous lâchiez
- ils/elles lâchaient
Tương lai đơn futur simple
- je lâcherai
- tu lâcheras
- il/elle lâchera
- nous lâcherons
- vous lâcherez
- ils/elles lâcheront
Điều kiện conditionnel présent
- je lâcherais
- tu lâcherais
- il/elle lâcherait
- nous lâcherions
- vous lâcheriez
- ils/elles lâcheraient
Giả định subjonctif présent
- que je lâche
- que tu lâches
- qu'il/elle lâche
- que nous lâchions
- que vous lâchiez
- qu'ils/elles lâchent
Quá khứ đơn passé simple
- je lâchai
- tu lâchas
- il/elle lâcha
- nous lâchâmes
- vous lâchâtes
- ils/elles lâchèrent
Mệnh lệnh impératif
- lâche (tu)
- lâchons (nous)
- lâchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lâcher
Đồng nghĩa
Họ từ của lâcher
Cụm từ, thành ngữ với lâcher
- lâcher la bride — xem bride
- lâcher la scène — (sân khấu) diễn dở, diễn tồi
- lâcher pied — trốn đi
- lâcher prise — buông ra
- les lâcher — (thân mật) phải nhả tiền ra
Câu ví dụ với lâcher
- La police a sommé le suspect de lâcher son arme. Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11701705
- Tu n'es qu'un lâche. Mày chỉ là một thằng hèn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5655162
- Vous êtes tous des lâches. Tất cả chúng mày đều là đồ nhát cáy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #539067
- Lâche ce couteau. Bỏ dao xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10518373
- « Pour te dire la vérité, j'ai le vertige. » « Tu es un lâche ! » "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139481
- Lâche prise. Đi thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7166349
- Lâchez prise. Đi thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7166350
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to release; to loosen; to let go; to abandon, to let go; to chicken out; to fail
- Danh từ synonym of lâchage
Câu hỏi thường gặp
lâcher nghĩa là gì?
lâcher (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là buông, thả, nới lỏng, lỏng ra.
lâcher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lâcher (giọng Pháp chuẩn): /la.ʃe/.
Chia động từ lâcher ở thì hiện tại thế nào?
je lâche, tu lâches, il/elle lâche, nous lâchons, vous lâchez, ils/elles lâchent.