TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

relaxer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.lak.se/ giọng máy của trình duyệt

relaxer nghĩa là thả, phóng thích, duỗi.

Nghĩa của relaxer

Ngoại động từ

  1. Luật học, pháp lý Thả, phóng thích.
  2. Duỗi.
    • Relaxer les musclesduỗi bắp cơ

Chia động từ relaxer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: relaxéHiện tại phân từ: relaxant

Hiện tại présent

  • je relaxe
  • tu relaxes
  • il/elle relaxe
  • nous relaxons
  • vous relaxez
  • ils/elles relaxent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai relaxé
  • tu as relaxé
  • il/elle a relaxé
  • nous avons relaxé
  • vous avez relaxé
  • ils/elles ont relaxé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je relaxais
  • tu relaxais
  • il/elle relaxait
  • nous relaxions
  • vous relaxiez
  • ils/elles relaxaient

Tương lai đơn futur simple

  • je relaxerai
  • tu relaxeras
  • il/elle relaxera
  • nous relaxerons
  • vous relaxerez
  • ils/elles relaxeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je relaxerais
  • tu relaxerais
  • il/elle relaxerait
  • nous relaxerions
  • vous relaxeriez
  • ils/elles relaxeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je relaxe
  • que tu relaxes
  • qu'il/elle relaxe
  • que nous relaxions
  • que vous relaxiez
  • qu'ils/elles relaxent

Quá khứ đơn passé simple

  • je relaxai
  • tu relaxas
  • il/elle relaxa
  • nous relaxâmes
  • vous relaxâtes
  • ils/elles relaxèrent

Mệnh lệnh impératif

  • relaxe (tu)
  • relaxons (nous)
  • relaxez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của relaxer

Câu ví dụ với relaxer

  • Avant de rentrer, je prendrais bien un verre pour relaxer. Trước khi về nhà, tôi uống một vài ly để thư giãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #330843
  • Relaxe, Max ! Thư giãn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1042506

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to discharge; to relax

Câu hỏi thường gặp

relaxer nghĩa là gì?

relaxer (ngoại động từ) nghĩa là thả, phóng thích, duỗi.

relaxer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của relaxer (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.lak.se/.

Chia động từ relaxer ở thì hiện tại thế nào?

je relaxe, tu relaxes, il/elle relaxe, nous relaxons, vous relaxez, ils/elles relaxent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.