relaxe
relaxe nghĩa là quyết định tha bổng.
Nghĩa của relaxe
Danh từ · giống cái
- Luật học, pháp lý Quyết định tha bổng.
Dạng từ của relaxe
Đi với mạo từ: une relaxe · la relaxe
| Số nhiều | relaxes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với relaxe
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với relaxe
- Relaxe, Max ! Thư giãn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1042506
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ relaxed
- Danh từ relaxation; acquittal
Câu hỏi thường gặp
relaxe nghĩa là gì?
relaxe (danh từ) nghĩa là quyết định tha bổng.
relaxe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của relaxe (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.laks/.
relaxe là giống đực hay giống cái?
relaxe là danh từ giống cái (dùng với une, la).