zen
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/zɛn/ giọng máy của trình duyệt
zen nghĩa là thiền tông.
Nghĩa của zen
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Thiền tông (đạo Phật ở Nhật Bản).
Dạng từ của zen
Đi với mạo từ: un zen · le zen
| Số nhiều | zens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zen
- Tính từ zen; extremely relaxed and collected
Câu hỏi thường gặp
zen nghĩa là gì?
zen (danh từ) nghĩa là thiền tông.
zen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zen (giọng Pháp chuẩn): /zɛn/.
zen là giống đực hay giống cái?
zen là danh từ giống đực (dùng với un, le).