zend
danh từ giống đực (m)
/zɛ̃d/ giọng máy của trình duyệt
zend nghĩa là tiếng den.
Nghĩa của zend
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Den (dùng viết kinh của đạo thiện).
Dạng từ của zend
Đi với mạo từ: un zend · le zend
| Số nhiều | zends |
| Giống cái | zende |
| Giống cái số nhiều | zendes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zend
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Avestan
- Danh từ the Avestan language
Câu hỏi thường gặp
zend nghĩa là gì?
zend (danh từ) nghĩa là tiếng den.
zend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zend (giọng Pháp chuẩn): /zɛ̃d/.
zend là giống đực hay giống cái?
zend là danh từ giống đực (dùng với un, le).