zeppelin
danh từ giống đực (m)
/zɛ.plɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
zeppelin nghĩa là khí cầu zeplin.
Nghĩa của zeppelin
Danh từ · giống đực
- Khí cầu zeplin.
Dạng từ của zeppelin
Đi với mạo từ: un zeppelin · le zeppelin
| Số nhiều | zeppelins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zeppelin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Zeppelin
Câu hỏi thường gặp
zeppelin nghĩa là gì?
zeppelin (danh từ) nghĩa là khí cầu zeplin.
zeppelin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zeppelin (giọng Pháp chuẩn): /zɛ.plɛ̃/.
zeppelin là giống đực hay giống cái?
zeppelin là danh từ giống đực (dùng với un, le).