zemstvo
danh từ giống đực (m)
/zɛm.stvo/ giọng máy của trình duyệt
zemstvo nghĩa là hội đồng hàng tỉnh.
Nghĩa của zemstvo
Danh từ · giống đực
- Sử học Hội đồng hàng tỉnh (Nga).
Dạng từ của zemstvo
Đi với mạo từ: un zemstvo · le zemstvo
| Số nhiều | zemstvos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zemstvo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zemstvo
Câu hỏi thường gặp
zemstvo nghĩa là gì?
zemstvo (danh từ) nghĩa là hội đồng hàng tỉnh.
zemstvo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zemstvo (giọng Pháp chuẩn): /zɛm.stvo/.
zemstvo là giống đực hay giống cái?
zemstvo là danh từ giống đực (dùng với un, le).