TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

relâcher

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.la.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

relâcher nghĩa là thả, nới giãn, ghé.

Nghĩa của relâcher

Ngoại động từ

  1. Thả.
    • Relâcher un prisonnierthả người tù
  2. Nới (làm) giãn.
    • Relâcher une cordenới dây thừng
    • Relâcher les musclesgiãn bắp thịt
  3. Buông lỏng, nới lỏng.
    • Relâcher la disciplinebuông lỏng kỷ luật
  4. Bớt giảm.
    • Il ne relâche rien de ses exigencesnó không hảm yêu cầu chút nào cả
  5. Làm cho lỏng.
    • Relâcher une saucelàm lỏng nước xốt
    • relâcher l'intestinlàm cho ỉa lỏng

Nội động từ

  1. Hàng hải Ghé.
    • Relâcher dans un portghé vào một hải cảng

Chia động từ relâcher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: relâchéHiện tại phân từ: relâchant

Hiện tại présent

  • je relâche
  • tu relâches
  • il/elle relâche
  • nous relâchons
  • vous relâchez
  • ils/elles relâchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai relâché
  • tu as relâché
  • il/elle a relâché
  • nous avons relâché
  • vous avez relâché
  • ils/elles ont relâché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je relâchais
  • tu relâchais
  • il/elle relâchait
  • nous relâchions
  • vous relâchiez
  • ils/elles relâchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je relâcherai
  • tu relâcheras
  • il/elle relâchera
  • nous relâcherons
  • vous relâcherez
  • ils/elles relâcheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je relâcherais
  • tu relâcherais
  • il/elle relâcherait
  • nous relâcherions
  • vous relâcheriez
  • ils/elles relâcheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je relâche
  • que tu relâches
  • qu'il/elle relâche
  • que nous relâchions
  • que vous relâchiez
  • qu'ils/elles relâchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je relâchai
  • tu relâchas
  • il/elle relâcha
  • nous relâchâmes
  • vous relâchâtes
  • ils/elles relâchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • relâche (tu)
  • relâchons (nous)
  • relâchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to release

Câu hỏi thường gặp

relâcher nghĩa là gì?

relâcher (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thả, nới giãn, ghé.

relâcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của relâcher (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.la.ʃe/.

Chia động từ relâcher ở thì hiện tại thế nào?

je relâche, tu relâches, il/elle relâche, nous relâchons, vous relâchez, ils/elles relâchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.