occuper
occuper nghĩa là chiếm, choán, đến ở.
Nghĩa của occuper
Ngoại động từ
- Chiếm, choán.
- La discussion occupe la matinéecuộc tranh luận chiếm cả buổi sánng
- Le lit occupe la moitié de la chambrecái giường choán nửa phòng
- Đến ở.
- Occuper un logementđến ở một căn nhà
- Chiếm đóng.
- Occuper une villechiếm đóng một thành phố
- Làm, giữ.
- Occuper un emploigiữ một chức vụ
- Dành.
- Occuper ses loisirs àdành thì giờ rảnh cho
- Giao việc cho.
- Occuper les élèvesgiao việc cho học trò
- Làm cho chú ý.
- Occuper son espritlàm cho đầu óc chú ý đến, làm bận tâm
Chia động từ occuper
Hiện tại présent
- j'occupe
- tu occupes
- il/elle occupe
- nous occupons
- vous occupez
- ils/elles occupent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai occupé
- tu as occupé
- il/elle a occupé
- nous avons occupé
- vous avez occupé
- ils/elles ont occupé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'occupais
- tu occupais
- il/elle occupait
- nous occupions
- vous occupiez
- ils/elles occupaient
Tương lai đơn futur simple
- j'occuperai
- tu occuperas
- il/elle occupera
- nous occuperons
- vous occuperez
- ils/elles occuperont
Điều kiện conditionnel présent
- j'occuperais
- tu occuperais
- il/elle occuperait
- nous occuperions
- vous occuperiez
- ils/elles occuperaient
Giả định subjonctif présent
- que j'occupe
- que tu occupes
- qu'il/elle occupe
- que nous occupions
- que vous occupiez
- qu'ils/elles occupent
Quá khứ đơn passé simple
- j'occupai
- tu occupas
- il/elle occupa
- nous occupâmes
- vous occupâtes
- ils/elles occupèrent
Mệnh lệnh impératif
- occupe (tu)
- occupons (nous)
- occupez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occuper
Trái nghĩa
Họ từ của occuper
Câu ví dụ với occuper
- Qui va s'occuper de ton chat dans ce cas-là ? Vậy trong trường hợp đó, ai sẽ săn sóc con mèo của bạn?Tatoeba #403251
- Une jolie serveuse s'occupa de nous. Một cô hầu bàn đẹp phục vụ chúng tôi.Tatoeba #563853
- Qui s'occupera du chien pendant notre absence ? Ai sẽ chăm sóc con chó trong khi chúng ta đi vắng?Tatoeba #337959
- Combien de temps étais-tu occupé ? Bạn đã bận trong bao nhiêu lâu?Tatoeba #589198
- Comme je suis très occupé, ne compte pas sur moi. Vì tôi rất bận, bạn đừng trông cậy vào tôi.Tatoeba #127911
- Sa tante s'occupe de son chien pendant la journée. Cô anh ấy chăm sóc con chó của anh ấy ban ngày.Tatoeba #952571
- Vous devez vous occuper du chien. Bạn phải chăm chó đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1564138
- Tu dois t'occuper du chien. Bạn phải chăm chó đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1564140
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to occupy, to take up; to employ; to be busy, to keep oneself busy; to take care of, to tend to, to deal with someone
Câu hỏi thường gặp
occuper nghĩa là gì?
occuper (ngoại động từ) nghĩa là chiếm, choán, đến ở.
occuper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của occuper (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ky.pe/.
Chia động từ occuper ở thì hiện tại thế nào?
j'occupe, tu occupes, il/elle occupe, nous occupons, vous occupez, ils/elles occupent.