s'occuper de
s'occuper de nghĩa là chăm sóc, săn sóc.
Nghĩa của s'occuper de
Động từ
- Chăm sóc, săn sóc. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Qui va s'occuper de ton chat dans ce cas-là ?Vậy trong trường hợp đó, ai sẽ săn sóc con mèo của bạn?
- Les parents doivent s'occuper de leurs enfants.Cha mẹ phải chăm sóc con cái.
Câu ví dụ với s'occuper de
- Qui va s'occuper de ton chat dans ce cas-là ? Vậy trong trường hợp đó, ai sẽ săn sóc con mèo của bạn?Tatoeba #403251
- Les parents doivent s'occuper de leurs enfants. Cha mẹ phải chăm sóc con cái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13876022
- Elle passe plus du tiers de son temps à s'occuper de paperasse. Cô ta dành một phần ba đời mình để làm công việc giấy tờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1393093
- Elle passe plus du tiers de son temps à s'occuper de papiers. Cô ta dành một phần ba đời mình để làm công việc giấy tờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1393094
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to take an interest in; to deal with, to concern oneself with; to look after; to get involved with
Câu hỏi thường gặp
s'occuper de nghĩa là gì?
s'occuper de (động từ) nghĩa là chăm sóc, săn sóc.