TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rattacher

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.ta.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

rattacher nghĩa là buộc lại, nối, gắn.

Nghĩa của rattacher

Ngoại động từ

  1. Buộc lại.
    • Rattacher les cordons de ses souliersbuộc lại dây giày
  2. Nối, gắn.
    • Rattacher une question à une autregắn một vấn đề với vấn đề khác
    • Sentiment qui le rattache au paystình cảm gắn anh ta với xứ sở
  3. Sáp nhập.
    • Rattacher un village à une provincesáp nhập một xã vào một tỉnh

Chia động từ rattacher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rattachéHiện tại phân từ: rattachant

Hiện tại présent

  • je rattache
  • tu rattaches
  • il/elle rattache
  • nous rattachons
  • vous rattachez
  • ils/elles rattachent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rattaché
  • tu as rattaché
  • il/elle a rattaché
  • nous avons rattaché
  • vous avez rattaché
  • ils/elles ont rattaché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rattachais
  • tu rattachais
  • il/elle rattachait
  • nous rattachions
  • vous rattachiez
  • ils/elles rattachaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rattacherai
  • tu rattacheras
  • il/elle rattachera
  • nous rattacherons
  • vous rattacherez
  • ils/elles rattacheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rattacherais
  • tu rattacherais
  • il/elle rattacherait
  • nous rattacherions
  • vous rattacheriez
  • ils/elles rattacheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rattache
  • que tu rattaches
  • qu'il/elle rattache
  • que nous rattachions
  • que vous rattachiez
  • qu'ils/elles rattachent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rattachai
  • tu rattachas
  • il/elle rattacha
  • nous rattachâmes
  • vous rattachâtes
  • ils/elles rattachèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rattache (tu)
  • rattachons (nous)
  • rattachez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của rattacher

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to attach, fix, fix on, put on, link; to post (an employee); to reattach, put back on; to connect back (to)

Câu hỏi thường gặp

rattacher nghĩa là gì?

rattacher (ngoại động từ) nghĩa là buộc lại, nối, gắn.

rattacher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rattacher (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.ta.ʃe/.

Chia động từ rattacher ở thì hiện tại thế nào?

je rattache, tu rattaches, il/elle rattache, nous rattachons, vous rattachez, ils/elles rattachent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.