rattachement
danh từ giống đực (m)
/ʁa.taʃ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
rattachement nghĩa là sự sáp nhập.
Nghĩa của rattachement
Danh từ · giống đực
- Sự sáp nhập.
Dạng từ của rattachement
Đi với mạo từ: un rattachement · le rattachement
| Số nhiều | rattachements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rattachement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ attachment
Câu hỏi thường gặp
rattachement nghĩa là gì?
rattachement (danh từ) nghĩa là sự sáp nhập.
rattachement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rattachement (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.taʃ.mɑ̃/.
rattachement là giống đực hay giống cái?
rattachement là danh từ giống đực (dùng với un, le).