raton
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
raton nghĩa là chuột con, bánh nhân pho mát.
Nghĩa của raton
Danh từ · giống đực
- Chuột con.
- raton laveur(động vật học) gấu mèo Mỹ
- Bánh nhân pho mát.
Dạng từ của raton
Đi với mạo từ: un raton · le raton
| Số nhiều | ratons |
| Giống cái | ratonne |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raton
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ young rat; raccoon
- Danh từ A North African, especially if Algerian: a greaseball, a dirty wog.
Câu hỏi thường gặp
raton nghĩa là gì?
raton (danh từ) nghĩa là chuột con, bánh nhân pho mát.
raton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raton (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.tɔ̃/.
raton là giống đực hay giống cái?
raton là danh từ giống đực (dùng với un, le).