ratière
danh từ giống cái (f)
/ʁa.tjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
ratière nghĩa là bẫy chuột.
Nghĩa của ratière
Danh từ · giống cái
- Bẫy chuột.
Dạng từ của ratière
Đi với mạo từ: une ratière · la ratière
| Số nhiều | ratières |
Họ từ của ratière
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mouser (cat, female); rat-trap; the clink, slammer
Câu hỏi thường gặp
ratière nghĩa là gì?
ratière (danh từ) nghĩa là bẫy chuột.
ratière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ratière (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.tjɛʁ/.
ratière là giống đực hay giống cái?
ratière là danh từ giống cái (dùng với une, la).