ratissoire
danh từ giống cái (f)
/ʁatiswaʁ/ giọng máy của trình duyệt
ratissoire nghĩa là cái cào làm vườn.
Nghĩa của ratissoire
Danh từ · giống cái
- Cái cào làm vườn.
Dạng từ của ratissoire
Đi với mạo từ: une ratissoire · la ratissoire
| Số nhiều | ratissoires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A rake; a raker
Câu hỏi thường gặp
ratissoire nghĩa là gì?
ratissoire (danh từ) nghĩa là cái cào làm vườn.
ratissoire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ratissoire (giọng Pháp chuẩn): /ʁatiswaʁ/.
ratissoire là giống đực hay giống cái?
ratissoire là danh từ giống cái (dùng với une, la).