détacheur
danh từ giống đực (m)
/detaʃœʁ/ giọng máy của trình duyệt
détacheur nghĩa là thợ tẩy quần áo.
Nghĩa của détacheur
Danh từ · giống đực
- Thợ tẩy (vết ở) quần áo.
Tính từ
- Tẩy vết.
- Flacon détacheurlọ đựng nước tẩy vết
Dạng từ của détacheur
Đi với mạo từ: un détacheur · le détacheur
Câu hỏi thường gặp
détacheur nghĩa là gì?
détacheur (danh từ, tính từ) nghĩa là thợ tẩy quần áo.
détacheur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của détacheur (giọng Pháp chuẩn): /detaʃœʁ/.
détacheur là giống đực hay giống cái?
détacheur là danh từ giống đực (dùng với un, le).