TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lier

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/lje/ giọng máy của trình duyệt

lier nghĩa là trói, buộc, đọc nối.

Nghĩa của lier

Ngoại động từ

  1. Trói, buộc, bó.
    • Lier les cordons de souliersbuộc dây giày
    • Lier une gerbebó một bó
  2. Đọc nối.
    • Lier ses motsđọc nối chữ
  3. Gắn, liên kết.
    • Le ciment lie fortement les pierresxi măng gắn chặt đá vào nhau
  4. Làm cho quánh.
  5. Gắn bó, ràng buộc.
    • Lié par un sermentbắn bó bằng một lời thề

Chia động từ lier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: liéHiện tại phân từ: liant

Hiện tại présent

  • je lie
  • tu lies
  • il/elle lie
  • nous lions
  • vous liez
  • ils/elles lient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai lié
  • tu as lié
  • il/elle a lié
  • nous avons lié
  • vous avez lié
  • ils/elles ont lié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je liais
  • tu liais
  • il/elle liait
  • nous liions
  • vous liiez
  • ils/elles liaient

Tương lai đơn futur simple

  • je lierai
  • tu lieras
  • il/elle liera
  • nous lierons
  • vous lierez
  • ils/elles lieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je lierais
  • tu lierais
  • il/elle lierait
  • nous lierions
  • vous lieriez
  • ils/elles lieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je lie
  • que tu lies
  • qu'il/elle lie
  • que nous liions
  • que vous liiez
  • qu'ils/elles lient

Quá khứ đơn passé simple

  • je liai
  • tu lias
  • il/elle lia
  • nous liâmes
  • vous liâtes
  • ils/elles lièrent

Mệnh lệnh impératif

  • lie (tu)
  • lions (nous)
  • liez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của lier

Cụm từ, thành ngữ với lier

  • fou à lier — điên rồ quá mức
  • lier amitié avec quelqu'un — bắt chuyện với ai
  • lier la langue — bắt im mồm
  • lier les mains — bó tay

Câu ví dụ với lier

  • Les hommes sont allés à la chasse aux lions. Họ đã đi săn sư tử.Tatoeba #140038
  • La gravité lie les planètes au Soleil. Lực hấp dẫn giữ các hành tinh quanh mặt trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1551418
  • Les lions mangent d'autres animaux. Sư tử sống dựa trên những loài động vật khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5249425
  • Les lions peuvent-ils chasser des éléphants ? Sư tử có săn được voi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935738
  • Les lions sont daltoniens. Sư tử mù màu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703715
  • Les tigres vivent dans la jungle, les lions dans la savane. Hổ sống trong rừng rậm, sư tử sống ở xavan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1675591
  • Tout est lié. Mọi thứ đều được kết nối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12824989

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to link; to associate; to thicken

Câu hỏi thường gặp

lier nghĩa là gì?

lier (ngoại động từ) nghĩa là trói, buộc, đọc nối.

lier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lier (giọng Pháp chuẩn): /lje/.

Chia động từ lier ở thì hiện tại thế nào?

je lie, tu lies, il/elle lie, nous lions, vous liez, ils/elles lient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.