TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

délier

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.lje/ giọng máy của trình duyệt

délier nghĩa là cởi, tháo, giải, giải trừ.

Nghĩa của délier

Ngoại động từ

  1. Cởi, tháo, mở.
    • Délier un fagottháo một bó củi
  2. Giải, giải trừ.
    • Délier quelqu'un d'un sermentgiải lời thề cho ai
  3. Tôn giáo Xá tội.

Chia động từ délier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déliéHiện tại phân từ: déliant

Hiện tại présent

  • je délie
  • tu délies
  • il/elle délie
  • nous délions
  • vous déliez
  • ils/elles délient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai délié
  • tu as délié
  • il/elle a délié
  • nous avons délié
  • vous avez délié
  • ils/elles ont délié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déliais
  • tu déliais
  • il/elle déliait
  • nous déliions
  • vous déliiez
  • ils/elles déliaient

Tương lai đơn futur simple

  • je délierai
  • tu délieras
  • il/elle déliera
  • nous délierons
  • vous délierez
  • ils/elles délieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je délierais
  • tu délierais
  • il/elle délierait
  • nous délierions
  • vous délieriez
  • ils/elles délieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je délie
  • que tu délies
  • qu'il/elle délie
  • que nous déliions
  • que vous déliiez
  • qu'ils/elles délient

Quá khứ đơn passé simple

  • je déliai
  • tu délias
  • il/elle délia
  • nous déliâmes
  • vous déliâtes
  • ils/elles délièrent

Mệnh lệnh impératif

  • délie (tu)
  • délions (nous)
  • déliez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với délier

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với délier

  • délier la langue à quelqu'un — làm cho ai nói
  • n'être pas digne de délier les cordons des souliers de quelqu'un — không đáng xách dép cho ai
  • sans bourse délier — chẳng mất xu nào
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to untie, loosen, release

Câu hỏi thường gặp

délier nghĩa là gì?

délier (ngoại động từ) nghĩa là cởi, tháo, giải, giải trừ.

délier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của délier (giọng Pháp chuẩn): /de.lje/.

Chia động từ délier ở thì hiện tại thế nào?

je délie, tu délies, il/elle délie, nous délions, vous déliez, ils/elles délient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.