TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

obliger

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.bli.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

obliger nghĩa là buộc, bắt buộc, giúp đỡ.

Nghĩa của obliger

Ngoại động từ

  1. Buộc, bắt buộc.
    • Votre devoir vous y obligebổn phận buộc anh phải làm thế
  2. Giúp đỡ.
    • Obliger ses amisgiúp đỡ bạn bè

Chia động từ obliger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: obligéHiện tại phân từ: obligeant

Hiện tại présent

  • j'oblige
  • tu obliges
  • il/elle oblige
  • nous obligeons
  • vous obligez
  • ils/elles obligent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai obligé
  • tu as obligé
  • il/elle a obligé
  • nous avons obligé
  • vous avez obligé
  • ils/elles ont obligé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'obligeais
  • tu obligeais
  • il/elle obligeait
  • nous obligions
  • vous obligiez
  • ils/elles obligeaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'obligerai
  • tu obligeras
  • il/elle obligera
  • nous obligerons
  • vous obligerez
  • ils/elles obligeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'obligerais
  • tu obligerais
  • il/elle obligerait
  • nous obligerions
  • vous obligeriez
  • ils/elles obligeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'oblige
  • que tu obliges
  • qu'il/elle oblige
  • que nous obligions
  • que vous obligiez
  • qu'ils/elles obligent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'obligeai
  • tu obligeas
  • il/elle obligea
  • nous obligeâmes
  • vous obligeâtes
  • ils/elles obligèrent

Mệnh lệnh impératif

  • oblige (tu)
  • obligeons (nous)
  • obligez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obliger

Trái nghĩa

Họ từ của obliger

Cụm từ, thành ngữ với obliger

  • vous n'obligerez pas un ingrat — xin ông tin rằng tôi không bao giờ quên ơn ông

Câu ví dụ với obliger

  • Tu n'es pas obligé de la manger. Bạn không cần phải ăn nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #845734
  • Tu n'es pas obligé de le manger. Bạn không cần phải ăn nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #845735
  • Suis-je obligé d'obtenir un visa ? Tôi có bắt buộc phải lấy visa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6385368
  • Il a été obligé de démissionner en tant que premier ministre. Ông ấy buộc phải từ chức Thủ tướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5238462
  • La vie ne nous apprend pas à être fort mais elle nous oblige à l'être. Cuộc đời không dạy ta mạnh mẽ, mà buộc ta phải mạnh mẽ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10482273

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to oblige, to require, to compel, to force; (intransitive) to have to; to help, to aid

Câu hỏi thường gặp

obliger nghĩa là gì?

obliger (ngoại động từ) nghĩa là buộc, bắt buộc, giúp đỡ.

obliger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obliger (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.bli.ʒe/.

Chia động từ obliger ở thì hiện tại thế nào?

j'oblige, tu obliges, il/elle oblige, nous obligeons, vous obligez, ils/elles obligent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.