ligature
danh từ giống cái (f)
/li.ɡa.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
ligature nghĩa là sự buộc, sự thắt, dây buộc, dây thắt.
Nghĩa của ligature
Danh từ · giống cái
- Sự buộc, sự thắt, sự chằng; cách buộc; mối thắt.
- Ligature de l'artère(y học) sự thắt động mạch
- Dây buộc, dây thắt, dây chằng.
- Ngành in Nét nổi chữ; chữ ghép.
- Nhạc gạch bó.
- Ngôn ngữ học Từ nối (như) liên từ, giới từ.
Dạng từ của ligature
Đi với mạo từ: une ligature · la ligature
| Số nhiều | ligatures |
Họ từ của ligature
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a tie; the action of tying; a binding, notably in horticulture; ligature; a character that combines multiple letters; logotype
Câu hỏi thường gặp
ligature nghĩa là gì?
ligature (danh từ) nghĩa là sự buộc, sự thắt, dây buộc, dây thắt.
ligature phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ligature (giọng Pháp chuẩn): /li.ɡa.tyʁ/.
ligature là giống đực hay giống cái?
ligature là danh từ giống cái (dùng với une, la).