TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

river

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁi.ve/ giọng máy của trình duyệt

river nghĩa là tán, ghép bằng đinh tán.

Nghĩa của river

Ngoại động từ

  1. Tán.
    • River un cloután cái đinh
  2. Ghép bằng đinh tán.
    • River deux plaques de tôleghép hai tấm tôn bằng đinh tán
  3. Gắn chặt, cột chặt; gắn rịt.
    • Un lien invisible les rivait l'un à l'autremột dây ràng buộc vô hình gắn rịt hai người với nhau
    • Rivé à son travailcột chặt vào công việc (không chịu rời ra)
    • Regard rivé surmắt dán chặt vào
    • Rester rivé sur placeđứng gí tại chỗ

Chia động từ river

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rivéHiện tại phân từ: rivant

Hiện tại présent

  • je rive
  • tu rives
  • il/elle rive
  • nous rivons
  • vous rivez
  • ils/elles rivent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rivé
  • tu as rivé
  • il/elle a rivé
  • nous avons rivé
  • vous avez rivé
  • ils/elles ont rivé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rivais
  • tu rivais
  • il/elle rivait
  • nous rivions
  • vous riviez
  • ils/elles rivaient

Tương lai đơn futur simple

  • je riverai
  • tu riveras
  • il/elle rivera
  • nous riverons
  • vous riverez
  • ils/elles riveront

Điều kiện conditionnel présent

  • je riverais
  • tu riverais
  • il/elle riverait
  • nous riverions
  • vous riveriez
  • ils/elles riveraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rive
  • que tu rives
  • qu'il/elle rive
  • que nous rivions
  • que vous riviez
  • qu'ils/elles rivent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rivai
  • tu rivas
  • il/elle riva
  • nous rivâmes
  • vous rivâtes
  • ils/elles rivèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rive (tu)
  • rivons (nous)
  • rivez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với river

  • river son clou à quelqu'un — xem clou
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to drive/set a rivet

Câu hỏi thường gặp

river nghĩa là gì?

river (ngoại động từ) nghĩa là tán, ghép bằng đinh tán.

river phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của river (giọng Pháp chuẩn): /ʁi.ve/.

Chia động từ river ở thì hiện tại thế nào?

je rive, tu rives, il/elle rive, nous rivons, vous rivez, ils/elles rivent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.