TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

agiter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.ʒi.te/ giọng máy của trình duyệt

agiter nghĩa là khuấy, lắc, phất, phe phẩy.

Nghĩa của agiter

Ngoại động từ

  1. Khuấy, lắc.
    • Agiter un liquidekhuấy một chất lỏng
    • Barque agitée par les vaguesthuyền bị sóng đánh lắc lư
    • Agiter avant utilisationlắc trước khi dùng (ghi trên lọ thuốc uống)
  2. Phất, phe phẩy, rung, vẫy.
    • Agiter le drapeauphất cờ
    • agiter une branche d'arbrerung một cành cây
    • Agiter la queuevẫy đuôi
    • Agiter les bras pour faire signevẫy tay làm hiệu
  3. Khuấy động.
    • Agiter le peuplekhuấy động nhân dân
  4. Giày vò, làm bồn chồn.
  5. Bàn cãi.
    • Agiter une questionbàn cãi một vấn đề

Chia động từ agiter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: agitéHiện tại phân từ: agitant

Hiện tại présent

  • j'agite
  • tu agites
  • il/elle agite
  • nous agitons
  • vous agitez
  • ils/elles agitent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai agité
  • tu as agité
  • il/elle a agité
  • nous avons agité
  • vous avez agité
  • ils/elles ont agité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'agitais
  • tu agitais
  • il/elle agitait
  • nous agitions
  • vous agitiez
  • ils/elles agitaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'agiterai
  • tu agiteras
  • il/elle agitera
  • nous agiterons
  • vous agiterez
  • ils/elles agiteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'agiterais
  • tu agiterais
  • il/elle agiterait
  • nous agiterions
  • vous agiteriez
  • ils/elles agiteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'agite
  • que tu agites
  • qu'il/elle agite
  • que nous agitions
  • que vous agitiez
  • qu'ils/elles agitent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'agitai
  • tu agitas
  • il/elle agita
  • nous agitâmes
  • vous agitâtes
  • ils/elles agitèrent

Mệnh lệnh impératif

  • agite (tu)
  • agitons (nous)
  • agitez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agiter

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shake, to wave (to move back and forth); to agitate

Câu hỏi thường gặp

agiter nghĩa là gì?

agiter (ngoại động từ) nghĩa là khuấy, lắc, phất, phe phẩy.

agiter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agiter (giọng Pháp chuẩn): /a.ʒi.te/.

Chia động từ agiter ở thì hiện tại thế nào?

j'agite, tu agites, il/elle agite, nous agitons, vous agitez, ils/elles agitent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.