TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

raviver

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.vi.ve/ giọng máy của trình duyệt

raviver nghĩa là thổi bừng lên, nhen bừng lên, làm cho tươi lại.

Nghĩa của raviver

Ngoại động từ

  1. Thổi bừng lên, nhen bừng lên.
    • Raviver le feunhen lửa bừng lên
  2. Làm cho tươi lại.
    • Raviver des couleurslàm cho màu tươi lại
  3. Kỹ thuật Đánh sạch gỉ (kim loại trước khi mạ hay hàn).
  4. Nghĩa bóng Làm sống lại, khơi lại.
    • Raviver un vieux souvenirlàm sống lại một kỷ niệm cũ
    • Raviver une douleur anciennekhơi lại mối đau dòng cũ

Chia động từ raviver

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ravivéHiện tại phân từ: ravivant

Hiện tại présent

  • je ravive
  • tu ravives
  • il/elle ravive
  • nous ravivons
  • vous ravivez
  • ils/elles ravivent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ravivé
  • tu as ravivé
  • il/elle a ravivé
  • nous avons ravivé
  • vous avez ravivé
  • ils/elles ont ravivé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ravivais
  • tu ravivais
  • il/elle ravivait
  • nous ravivions
  • vous raviviez
  • ils/elles ravivaient

Tương lai đơn futur simple

  • je raviverai
  • tu raviveras
  • il/elle ravivera
  • nous raviverons
  • vous raviverez
  • ils/elles raviveront

Điều kiện conditionnel présent

  • je raviverais
  • tu raviverais
  • il/elle raviverait
  • nous raviverions
  • vous raviveriez
  • ils/elles raviveraient

Giả định subjonctif présent

  • que je ravive
  • que tu ravives
  • qu'il/elle ravive
  • que nous ravivions
  • que vous raviviez
  • qu'ils/elles ravivent

Quá khứ đơn passé simple

  • je ravivai
  • tu ravivas
  • il/elle raviva
  • nous ravivâmes
  • vous ravivâtes
  • ils/elles ravivèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ravive (tu)
  • ravivons (nous)
  • ravivez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raviver

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to revive; to rekindle (a fire)

Câu hỏi thường gặp

raviver nghĩa là gì?

raviver (ngoại động từ) nghĩa là thổi bừng lên, nhen bừng lên, làm cho tươi lại.

raviver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raviver (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.vi.ve/.

Chia động từ raviver ở thì hiện tại thế nào?

je ravive, tu ravives, il/elle ravive, nous ravivons, vous ravivez, ils/elles ravivent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.