TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ravoir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.vwaʁ/ giọng máy của trình duyệt

ravoir nghĩa là có lại, lấy lại, đánh sạch như cũ.

Nghĩa của ravoir

Ngoại động từ

  1. Có lại, lấy lại.
  2. Thân mật Đánh sạch như cũ.
    • Ravoir une casseroleđánh một cái xoong sạch như cũ

Chia động từ ravoir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: reuHiện tại phân từ: rayant

Hiện tại présent

  • je rai
  • tu ras
  • il/elle ra
  • nous ravons
  • vous ravez
  • ils/elles ront

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai reu
  • tu as reu
  • il/elle a reu
  • nous avons reu
  • vous avez reu
  • ils/elles ont reu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ravais
  • tu ravais
  • il/elle ravait
  • nous ravions
  • vous raviez
  • ils/elles ravaient

Tương lai đơn futur simple

  • je raurai
  • tu rauras
  • il/elle raura
  • nous raurons
  • vous raurez
  • ils/elles rauront

Điều kiện conditionnel présent

  • je raurais
  • tu raurais
  • il/elle raurait
  • nous raurions
  • vous rauriez
  • ils/elles rauraient

Giả định subjonctif présent

  • que je raie
  • que tu raies
  • qu'il/elle rait
  • que nous rayons
  • que vous rayez
  • qu'ils/elles raient

Quá khứ đơn passé simple

  • je reus
  • tu reus
  • il/elle reut
  • nous reûmes
  • vous reûtes
  • ils/elles reurent

Mệnh lệnh impératif

  • raie (tu)
  • rayons (nous)
  • rayez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với ravoir

  • Les rayons ultraviolets nous sont nuisibles. Tia cực tím có hại đối với sức khỏe chúng ta.Tatoeba #446277
  • Dès que les livres furent exposés sur les rayons, les clients se précipitèrent pour les acheter. Sách vừa được cho lên kệ thì khách lao đến mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2853312

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to have once again, to re-acquire

Câu hỏi thường gặp

ravoir nghĩa là gì?

ravoir (ngoại động từ) nghĩa là có lại, lấy lại, đánh sạch như cũ.

ravoir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ravoir (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.vwaʁ/.

Chia động từ ravoir ở thì hiện tại thế nào?

je rai, tu ras, il/elle ra, nous ravons, vous ravez, ils/elles ront.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.