TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rétablir

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.ta.bliʁ/ giọng máy của trình duyệt

rétablir nghĩa là lập lại, khôi phục, đặt lại.

Nghĩa của rétablir

Ngoại động từ

  1. Lập lại, khôi phục, phục hồi.
    • Rétablir l'ordrelập lại trật tự
    • Rétablir l'économiekhôi phục kinh tế
    • Rétablir un textephục hồi một văn bản
  2. Đặt lại.
    • On l'a rétabli dans son emploingười ta đã đặt lại anh ta vào công việc cũ
  3. Hồi phục sức khỏe.
    • Ce traitement le rétablira en peu de tempcách điều trị ấy sẽ hồi phục sức khỏe cho anh ta trong một thời gian ngắn

Chia động từ rétablir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rétabliHiện tại phân từ: rétablissant

Hiện tại présent

  • je rétablis
  • tu rétablis
  • il/elle rétablit
  • nous rétablissons
  • vous rétablissez
  • ils/elles rétablissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rétabli
  • tu as rétabli
  • il/elle a rétabli
  • nous avons rétabli
  • vous avez rétabli
  • ils/elles ont rétabli

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rétablissais
  • tu rétablissais
  • il/elle rétablissait
  • nous rétablissions
  • vous rétablissiez
  • ils/elles rétablissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rétablirai
  • tu rétabliras
  • il/elle rétablira
  • nous rétablirons
  • vous rétablirez
  • ils/elles rétabliront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rétablirais
  • tu rétablirais
  • il/elle rétablirait
  • nous rétablirions
  • vous rétabliriez
  • ils/elles rétabliraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rétablisse
  • que tu rétablisses
  • qu'il/elle rétablisse
  • que nous rétablissions
  • que vous rétablissiez
  • qu'ils/elles rétablissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rétablis
  • tu rétablis
  • il/elle rétablit
  • nous rétablîmes
  • vous rétablîtes
  • ils/elles rétablirent

Mệnh lệnh impératif

  • rétablis (tu)
  • rétablissons (nous)
  • rétablissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của rétablir

Câu ví dụ với rétablir

  • Tom se rétablissait. Tom đã hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7939019
  • Tom se rétablit. Tom đang dần hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9416133
  • Vous devriez manger plus, sinon vous ne vous rétablirez pas avant longtemps. Bạn cần phải ăn nhiều hơn. Nếu không thì bạn sẽ không nhanh khỏi đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #392062

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to restore; to reestablish

Câu hỏi thường gặp

rétablir nghĩa là gì?

rétablir (ngoại động từ) nghĩa là lập lại, khôi phục, đặt lại.

rétablir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rétablir (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ta.bliʁ/.

Chia động từ rétablir ở thì hiện tại thế nào?

je rétablis, tu rétablis, il/elle rétablit, nous rétablissons, vous rétablissez, ils/elles rétablissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.