TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

installation

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃s.ta.la.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

installation nghĩa là sự đặt, sự sắp đặt, thiết bị.

Nghĩa của installation

Danh từ · giống cái

  1. Sự đặt, sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bày biện, cách bày biện.
    • L'installation d'une machinesự đặt một cái máy
    • Installation harmonieusecách bày biện hài hòa
  2. Thiết bị.
    • Réparer l'installation électriquesửa chữa thiết bị điện
    • Installation d'aéragethiết bị thông gió
    • Installation de congélationthiết bị đông lạnh
    • Installation de climatisationthiết bị điều hoà không khí
    • Installation de décodagethiết bị giải mã
    • Installation de désossagethiết bị lóc xương
  3. Sự đến ở, nơi ở.
    • Fêter son installationăn mừng nhà mới
    • Installation provisoirenơi ở tạm thời
  4. Lễ thụ chức.

Dạng từ của installation

Đi với mạo từ: une installation · l'installation

Số nhiềuinstallations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với installation

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ installation

Câu hỏi thường gặp

installation nghĩa là gì?

installation (danh từ) nghĩa là sự đặt, sự sắp đặt, thiết bị.

installation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của installation (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃s.ta.la.sjɔ̃/.

installation là giống đực hay giống cái?

installation là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.