TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

partager

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/paʁ.ta.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

partager nghĩa là chia sẻ, chia rẽ.

Nghĩa của partager

Động từ

  1. Chia sẻ. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Partager sa passion, c’est la vivre pleinement.Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.

Tự động từ

se partager
  1. Chia nhau hưởng với nhau.
  2. Chia rẽ.

Chia động từ partager

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: partagéHiện tại phân từ: partageant

Hiện tại présent

  • je partage
  • tu partages
  • il/elle partage
  • nous partageons
  • vous partagez
  • ils/elles partagent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai partagé
  • tu as partagé
  • il/elle a partagé
  • nous avons partagé
  • vous avez partagé
  • ils/elles ont partagé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je partageais
  • tu partageais
  • il/elle partageait
  • nous partagions
  • vous partagiez
  • ils/elles partageaient

Tương lai đơn futur simple

  • je partagerai
  • tu partageras
  • il/elle partagera
  • nous partagerons
  • vous partagerez
  • ils/elles partageront

Điều kiện conditionnel présent

  • je partagerais
  • tu partagerais
  • il/elle partagerait
  • nous partagerions
  • vous partageriez
  • ils/elles partageraient

Giả định subjonctif présent

  • que je partage
  • que tu partages
  • qu'il/elle partage
  • que nous partagions
  • que vous partagiez
  • qu'ils/elles partagent

Quá khứ đơn passé simple

  • je partageai
  • tu partageas
  • il/elle partagea
  • nous partageâmes
  • vous partageâtes
  • ils/elles partagèrent

Mệnh lệnh impératif

  • partage (tu)
  • partageons (nous)
  • partagez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với partager

  • Partager sa passion, c’est la vivre pleinement. Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.Tatoeba #4000

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to share; to divide up; to divide; to share out

Câu hỏi thường gặp

partager nghĩa là gì?

partager (động từ, tự động từ) nghĩa là chia sẻ, chia rẽ.

partager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của partager (giọng Pháp chuẩn): /paʁ.ta.ʒe/.

Chia động từ partager ở thì hiện tại thế nào?

je partage, tu partages, il/elle partage, nous partageons, vous partagez, ils/elles partagent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.