sortir
sortir nghĩa là đi ra, ra, đi chơi, đưa ra.
Nghĩa của sortir
Nội động từ
- Đi ra, ra, ra ngoài. (biên soạn)
- Đi chơi (buổi tối) (biên soạn)
- Ra mắt, phát hành (sách, phim) (biên soạn)
- Sortir de: ra khỏi; tốt nghiệp từ. (biên soạn)
Ngoại động từ
- Đưa ra, lấy ra, mang ra. (biên soạn)
Tự động từ
se sortir- S'en sortir (thân mật) thoát ra.
- On ne sait pas trop comment il s'en sortirakhông biết rồi nó thoát ra thế nào
Chia động từ sortir
Hiện tại présent
- je sors
- tu sors
- il/elle sort
- nous sortons
- vous sortez
- ils/elles sortent
Quá khứ kép passé composé
- je suis sorti(e)
- tu es sorti(e)
- il/elle est sorti(e)
- nous sommes sorti(e)s
- vous êtes sorti(e)s
- ils/elles sont sorti(e)s
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je sortais
- tu sortais
- il/elle sortait
- nous sortions
- vous sortiez
- ils/elles sortaient
Tương lai đơn futur simple
- je sortirai
- tu sortiras
- il/elle sortira
- nous sortirons
- vous sortirez
- ils/elles sortiront
Điều kiện conditionnel présent
- je sortirais
- tu sortirais
- il/elle sortirait
- nous sortirions
- vous sortiriez
- ils/elles sortiraient
Giả định subjonctif présent
- que je sorte
- que tu sortes
- qu'il/elle sorte
- que nous sortions
- que vous sortiez
- qu'ils/elles sortent
Quá khứ đơn passé simple
- je sortis
- tu sortis
- il/elle sortit
- nous sortîmes
- vous sortîtes
- ils/elles sortirent
Mệnh lệnh impératif
- sors (tu)
- sortons (nous)
- sortez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ; với trợ động từ être, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ — (e) giống cái, s số nhiều.
Họ từ của sortir
Câu ví dụ với sortir
- Maintenant, je peux sortir et jouer dans le jardin. Bây giời tôi có thể ra ngoài và chơi trong vườn.Tatoeba #3288939
- Il a eu pitié de moi et m'a aidé à m'en sortir. Anh ấy thông cảm với tôi và đã giúp tôi thoát khỏi khó khăn.Tatoeba #330307
- La plupart des gens ont une grande réticence à sortir de leurs lits tôt, même s'ils le doivent. Rất nhiều người ngại dậy sớm, cho dù họ phải làm điều đó.Tatoeba #3744
- Il possède toutes sortes de livres. Anh ấy có tất cả các loại sách.Tatoeba #331080
- Il sortit de la pièce. Anh ấy ra khỏi phòng.Tatoeba #133288
- Chaque fois qu'il sort, il passe dans une librairie. Mỗi khi anh ấy ra phố, anh ấy đều tới một hiệu sách.Tatoeba #131759
- Nous n'arrivons pas à en sortir. Mình không thể thoát khỏi đây được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2058367
- Nous ne parvenons pas à en sortir. Mình không thể thoát khỏi đây được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2058369
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to exit, go out, come out; to take out, bring out
- Động từ to have or take; to organise; put by sort
- Danh từ end, closing
Câu hỏi thường gặp
sortir nghĩa là gì?
sortir (nội động từ, ngoại động từ, tự động từ) nghĩa là đi ra, ra, đi chơi, đưa ra.
sortir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sortir (giọng Pháp chuẩn): /sɔʁ.tiʁ/.
Chia động từ sortir ở thì hiện tại thế nào?
je sors, tu sors, il/elle sort, nous sortons, vous sortez, ils/elles sortent.