partition
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/paʁ.ti.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
partition nghĩa là sự chia cắt, bản dàn bè.
Nghĩa của partition
Danh từ · giống cái
- Sự chia cắt.
- La partition d'un territoiresự chia cắt một địa hạt
- Âm nhạc Bản dàn bè.
- Partition de pianobản dàn bè pianô
- Toán học Sự phân hoạch.
Dạng từ của partition
Đi với mạo từ: une partition · la partition
| Số nhiều | partitions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a (geometrical) division using two colors; a score, often comprising all parts; partition
Câu hỏi thường gặp
partition nghĩa là gì?
partition (danh từ) nghĩa là sự chia cắt, bản dàn bè.
partition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của partition (giọng Pháp chuẩn): /paʁ.ti.sjɔ̃/.
partition là giống đực hay giống cái?
partition là danh từ giống cái (dùng với une, la).